Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 笑 - ÂM HÁN VIỆT: TIẾU

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 竹 Trúc (Trúc)
Số nét 10 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt TIẾU

Âm Nhật (Onyomi)

ショウ

Âm Nhật (Kunyomi)

わらう

Ý nghĩa chữ Hán 笑

Cười

Từ ghép thông dụng chứa chữ 笑

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
微笑みほほえみMỉm cườiN1-PART18
笑顔えがおKhuôn mặt tươi cườiN1-PART2
にっこり笑うにっこりわらうCười mỉmN3-PART31
にこにこに笑うにこにこにわらうCười mỉmN3-PART31
笑うわらうCườiN4-PART13

Câu hỏi thường gặp về chữ 笑 (TIẾU)

Chữ Hán 笑 (TIẾU) viết như thế nào? +

Chữ 笑 (TIẾU) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 笑 (TIẾU) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 笑 là ショウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là わらう. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 笑 (TIẾU) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 笑 (TIẾU) thuộc bộ thủ 竹 Trúc và gồm tổng cộng 10 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây