Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 水 - ÂM HÁN VIỆT: THỦY

N5 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 氵 Thủy (Thủy)
Số nét 4 nét
Cấp độ JLPT N5
Âm Hán Việt THỦY

Âm Nhật (Onyomi)

スイ

Âm Nhật (Kunyomi)

みず

Ý nghĩa chữ Hán 水

Nước, chất lỏng

Từ ghép thông dụng chứa chữ 水

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
海水浴場かいすいよくじょうBãi tắm biểnN1-PART1
鼻水はなみずNước mũiN1-PART12
湯水のごとく使うゆみずのごとくつかうXài như nướcN1-PART18
名水めいすいNước nổi tiếngN1-PART22
洪水こうずいLũ lụtN1-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 水 (THỦY)

Chữ Hán 水 (THỦY) viết như thế nào? +

Chữ 水 (THỦY) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 水 (THỦY) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 水 là スイ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là みず. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 水 (THỦY) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 水 (THỦY) thuộc bộ thủ 氵 Thủy và gồm tổng cộng 4 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây