Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 術 - ÂM HÁN VIỆT: THUẬT

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 彳 Sách (Sách)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt THUẬT

Âm Nhật (Onyomi)

ジュツ

Âm Nhật (Kunyomi)

すべ

Ý nghĩa chữ Hán 術

Nghệ thuật, kỹ nghệ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 術

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
技術者ぎじゅつしゃNhà kỹ thuật, kỹ thuật viênN1-PART14
手術しゅじゅつPhẫu thuậtN1-PART14
美術品びじゅつひんSản phẩm, tác phẩm nghệ thuậtN1-PART21
芸術家げいじゅつかNhà nghệ thuậtN2-PART11
手術の傷あとが痛むしゅじゅつのきずあとがいたむVết thương sau phẫu thuật gây đauN2-PART7

Câu hỏi thường gặp về chữ 術 (THUẬT)

Chữ Hán 術 (THUẬT) viết như thế nào? +

Chữ 術 (THUẬT) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 術 (THUẬT) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 術 là ジュツ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là すべ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 術 (THUẬT) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 術 (THUẬT) thuộc bộ thủ 彳 Sách và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây