Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 時 - ÂM HÁN VIỆT: THỜI, THÌ

N5 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 一 Nhất (Nhất)
Số nét Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT N5
Âm Hán Việt THỜI, THÌ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

とき

Ý nghĩa chữ Hán 時

Thời gian; giờ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 時

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
瞬時にしゅんじにTức thì, ngay lập tứcN1-PART11
時給じきゅうLương giờN1-PART12
(時間を)割く(じかんを)さくDành thời gian/thời giờN1-PART13
緊急時きんきゅうじLúc khẩn cấpN1-PART19
災害時さいがいじLúc thảm họa, thời điểm thiên taiN1-PART20

Câu hỏi thường gặp về chữ 時 (THỜI, THÌ)

Chữ Hán 時 (THỜI, THÌ) viết như thế nào? +

Chữ 時 (THỜI, THÌ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 時 (THỜI, THÌ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 時 là ジ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là とき. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 時 (THỜI, THÌ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 時 (THỜI, THÌ) thuộc bộ thủ 一 Nhất và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây