Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 少 - ÂM HÁN VIỆT: THIẾU, THIỂU

N5 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 丿 Phiệt (Phiệt)
Số nét Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT N5
Âm Hán Việt THIẾU, THIỂU

Âm Nhật (Onyomi)

ショウ

Âm Nhật (Kunyomi)

すこ(しい), すく(ない)

Ý nghĩa chữ Hán 少

Một chút, một ít

Từ ghép thông dụng chứa chữ 少

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
一刻も早く:少しでも早くいっこくもはやく:すこしでもはやくSớm hết mức có thểN1-PART16
少子高齢社会しょうしこうれいしゃかいXã hội nhiều người già, ít trẻ nhỏN1-PART20
少子化しょうしかTỷ lệ sinh giảmN1-PART6
少年しょうねんThiếu niênN2-PART10
多少たしょうÍt nhiềuN2-PART23

Câu hỏi thường gặp về chữ 少 (THIẾU, THIỂU)

Chữ Hán 少 (THIẾU, THIỂU) viết như thế nào? +

Chữ 少 (THIẾU, THIỂU) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 少 (THIẾU, THIỂU) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 少 là ショウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là すこ(しい), すく(ない). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 少 (THIẾU, THIỂU) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 少 (THIẾU, THIỂU) thuộc bộ thủ 丿 Phiệt và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây