Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 示 - ÂM HÁN VIỆT: THỊ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 示 Thị (Thị)
Số nét 5 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt THỊ

Âm Nhật (Onyomi)

ジ, シ

Âm Nhật (Kunyomi)

しめす

Ý nghĩa chữ Hán 示

Biểu thị, thể hiện

Từ ghép thông dụng chứa chữ 示

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
提示(する)ていじ(する)Xuất trình, trình bàyN1-PART14
展示(する)てんじ(する)Triển lãmN1-PART17
次の画面を表示するつぎのがめんをひょうじするHiển thị trang tiếp theoN2-PART4
表示を切り替えるひょうじをきりかえるThay đổi sự biểu thịN2-PART5
掲示板に書き込むけいじばんにかきこむViết lên bảng tinN2-PART5

Câu hỏi thường gặp về chữ 示 (THỊ)

Chữ Hán 示 (THỊ) viết như thế nào? +

Chữ 示 (THỊ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 示 (THỊ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 示 là ジ, シ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là しめす. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 示 (THỊ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 示 (THỊ) thuộc bộ thủ 示 Thị và gồm tổng cộng 5 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây