Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 試 - ÂM HÁN VIỆT: THI

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 言 Ngôn (Ngôn)
Số nét 13 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt THI

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

ため(す)こころ(みる)

Ý nghĩa chữ Hán 試

Thử

Từ ghép thông dụng chứa chữ 試

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
(試験に)落ちる(しけんに)おちるThi trượtN1-PART18
試写会ししゃかいXem trướcN1-PART19
試食ししょくĂn thửN1-PART9
試験で問われるしけんでとわれるĐược hỏi trong kỳ thiN3-PART22
試験が済むしけんがすむThi cử xongN3-PART22

Câu hỏi thường gặp về chữ 試 (THI)

Chữ Hán 試 (THI) viết như thế nào? +

Chữ 試 (THI) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 試 (THI) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 試 là シ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là ため(す)こころ(みる). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 試 (THI) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 試 (THI) thuộc bộ thủ 言 Ngôn và gồm tổng cộng 13 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây