CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 走 - ÂM HÁN VIỆT: TẨU
N4
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
走 Tẩu (Tẩu)
Số nét
7 nét
Cấp độ JLPT
N4
Âm Hán Việt
TẨU
Âm Nhật (Onyomi)
ソウ
Âm Nhật (Kunyomi)
はし(る)
Ý nghĩa chữ Hán 走
Chạy
Từ ghép thông dụng chứa chữ 走
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| 100メートル競走で10秒をきる | 100メートルきょうそうで10びょうをきる | Chạy 100 m trong ít nhất 10s | N2-PART14 |
| 時速100キロで走る | じそく100きろではしる | Chạy tốc độ 100km/h | N3-PART11 |
| 電車がのろのろ走っている | でんしゃがのろのろはしっている | Tàu đang chạy chầm chậm | N3-PART32 |
| 走る | はしる | Chạy | N5-PART13 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 走 (TẨU)
Chữ Hán 走 (TẨU) viết như thế nào? +
Chữ 走 (TẨU) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 走 (TẨU) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 走 là ソウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là はし(る). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 走 (TẨU) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 走 (TẨU) thuộc bộ thủ 走 Tẩu và gồm tổng cộng 7 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.