Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 散 - ÂM HÁN VIỆT: TÁN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ chữ 攵 Phác (Phác)
Số nét 12 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt TÁN

Âm Nhật (Onyomi)

サン

Âm Nhật (Kunyomi)

ちる ちらす ちらかす

Ý nghĩa chữ Hán 散

Vương vãi rải rác làm vương vãi

Từ ghép thông dụng chứa chữ 散

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
散乱(する)さんらん(する)Tán loạn, lung tungN1-PART11
解散(する)かいさん(する)Giải tánN1-PART13
散らかすちらかすVung vãiN1-PART5
散らかるちらかるRơi vãi bừa bộn, không gọn gàngN2-PART18
散らばるちらばるBị vứt lung tung; rải rácN2-PART18

Câu hỏi thường gặp về chữ 散 (TÁN)

Chữ Hán 散 (TÁN) viết như thế nào? +

Chữ 散 (TÁN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 散 (TÁN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 散 là サン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là ちる ちらす ちらかす. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 散 (TÁN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 散 (TÁN) thuộc bộ thủ chữ 攵 Phác và gồm tổng cộng 12 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây