Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 粉 - ÂM HÁN VIỆT: PHẤN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 米 Mễ (Mễ)
Số nét 10 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt PHẤN

Âm Nhật (Onyomi)

フン, デシメートル

Âm Nhật (Kunyomi)

こな,こ

Ý nghĩa chữ Hán 粉

Bột

Từ ghép thông dụng chứa chữ 粉

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
花粉症かふんしょうDị ứng phấn hoaN1-PART11
小麦粉こむぎこBột mỳN1-PART4
こなBộtN1-PART4
花粉症で鼻が詰まるかふんしょうではながつまるNgạt mũi vì dị ứng phấn hoaN2-PART7
歯磨き粉をつけるはみがきこをつけるQuẹt kem đánh răngN3-PART14

Câu hỏi thường gặp về chữ 粉 (PHẤN)

Chữ Hán 粉 (PHẤN) viết như thế nào? +

Chữ 粉 (PHẤN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 粉 (PHẤN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 粉 là フン, デシメートル. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là こな,こ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 粉 (PHẤN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 粉 (PHẤN) thuộc bộ thủ 米 Mễ và gồm tổng cộng 10 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây