Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 反 - ÂM HÁN VIỆT: PHẢN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 厂 Hán (Hán)
Số nét 4 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt PHẢN

Âm Nhật (Onyomi)

ハン, ホン, タン, ホ

Âm Nhật (Kunyomi)

そる, そらす

Ý nghĩa chữ Hán 反

Đối, chọi, uốn cong

Từ ghép thông dụng chứa chữ 反

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
反抗(する)はんこう(する)Phản kháng, nổi loạnN1-PART9
違反いはんVi phạmN2-PART17
スピード違反で捕まるスピードいはんでつかまるBị bắt vì vi phạm tốc độN3-PART11
駐車違反をするちゅうしゃいはんをするVi phạm việc đậu xeN3-PART11
反対はんたいĐối lậpN4-PART12

Câu hỏi thường gặp về chữ 反 (PHẢN)

Chữ Hán 反 (PHẢN) viết như thế nào? +

Chữ 反 (PHẢN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 反 (PHẢN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 反 là ハン, ホン, タン, ホ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là そる, そらす. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 反 (PHẢN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 反 (PHẢN) thuộc bộ thủ 厂 Hán và gồm tổng cộng 4 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây