Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 楽 - ÂM HÁN VIỆT: NHẠC,LẠC

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 木 Mộc (Mộc)
Số nét 13 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt NHẠC,LẠC

Âm Nhật (Onyomi)

ガク, ラク, ゴウ

Âm Nhật (Kunyomi)

たのしい たのしむ

Ý nghĩa chữ Hán 楽

Nhạc, niềm vui, sự vui vẻ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 楽

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
楽園らくえんLạc cảnh, thiên đườngN1-PART17
気楽なきらくなThoải mái, không gò bóN1-PART6
娯楽ごらくGiải tríN2-PART16
チャットを楽しむチャットをたのしむChát chít cho vuiN2-PART5
コミュニケーションを楽しむコミュニケーションをたのしむGiao tiếp cho vuiN2-PART5

Câu hỏi thường gặp về chữ 楽 (NHẠC,LẠC)

Chữ Hán 楽 (NHẠC,LẠC) viết như thế nào? +

Chữ 楽 (NHẠC,LẠC) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 楽 (NHẠC,LẠC) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 楽 là ガク, ラク, ゴウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là たのしい たのしむ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 楽 (NHẠC,LẠC) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 楽 (NHẠC,LẠC) thuộc bộ thủ 木 Mộc và gồm tổng cộng 13 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây