Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 語 - ÂM HÁN VIỆT: NGỮ

N5 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 言 Ngôn (Ngôn)
Số nét 14 nét
Cấp độ JLPT N5
Âm Hán Việt NGỮ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

かた(る), かた(らう)

Ý nghĩa chữ Hán 語

Nói chuyện; kể chuyện

Từ ghép thông dụng chứa chữ 語

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
スワヒリ語スワヒリごTiếng SwahiliN1-PART12
語明かすかたりあかすNói chuyện suốt đêmN1-PART19
源氏物語げんじものがたりGenji Monogatari (Một câu chuyện dài được viết bởi Murasaki ShikibuN1-PART3
用語ようごThuật ngữN2-PART10
語り合うかたりあうKể chuyện, nói chuyện với nhauN2-PART22

Câu hỏi thường gặp về chữ 語 (NGỮ)

Chữ Hán 語 (NGỮ) viết như thế nào? +

Chữ 語 (NGỮ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 語 (NGỮ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 語 là ゴ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là かた(る), かた(らう). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 語 (NGỮ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 語 (NGỮ) thuộc bộ thủ 言 Ngôn và gồm tổng cộng 14 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây