Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 命 - ÂM HÁN VIỆT: MỆNH

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 人 Nhân (Nhân)
Số nét 8 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt MỆNH

Âm Nhật (Onyomi)

メイ, ミョウ

Âm Nhật (Kunyomi)

いのち

Ý nghĩa chữ Hán 命

Mệnh, mạng sống

Từ ghép thông dụng chứa chữ 命

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
命じるめいじるBan hành, bổ nhiệm, ra lệnhN1-PART13
生命せいめいSinh mệnhN1-PART18
救命救急きゅうめいきゅうきゅうCấp cứuN1-PART19
救命ボートきゅうめいボートThuyền cứu hộN1-PART22
運命うんめいVận mệnhN1-PART22

Câu hỏi thường gặp về chữ 命 (MỆNH)

Chữ Hán 命 (MỆNH) viết như thế nào? +

Chữ 命 (MỆNH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 命 (MỆNH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 命 là メイ, ミョウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là いのち. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 命 (MỆNH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 命 (MỆNH) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 8 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây