Cách viết chữ Hán 母 - âm Hán Việt: mẫu
N5
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
— Chưa rõ (Chưa rõ)
Số nét
Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT
N5
Âm Hán Việt
MẪU
Âm Nhật (onyomi)
ボ
Âm Nhật (kunyomi)
はは
Ý nghĩa chữ Hán 母
Mẹ, nguồn gốc
Từ ghép thông dụng chứa chữ 母
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| 祖母 | そぼ 🔊 | Bà 💡 Mẹo nhớTừ [ 祖母 ] (そぼ) mang ý nghĩa: Bà. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART11 |
| 叔母 | おば 🔊 | Dì, cô, bác gái 💡 Mẹo nhớTừ [ 叔母 ] (おば) mang ý nghĩa: Dì, cô, bác gái. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART3 |
| 母の病気が治ってほっとした | ははのびょうきがなおってほっとした 🔊 | Bệnh của mẹ đã khỏi nên nhẹ cả người 💡 Mẹo nhớTừ [ 母の病気が治ってほっとした ] (ははのびょうきがなおってほっとした) mang ý nghĩa: Bệnh của mẹ đã khỏi nên nhẹ cả người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N3-PART31 |
| こどもが母親の後をついていく | こどもがははおやのあとをついていく 🔊 | Đứa trẻ đi theo sau mẹ 💡 Mẹo nhớTừ [ こどもが母親の後をついていく ] (こどもがははおやのあとをついていく) mang ý nghĩa: Đứa trẻ đi theo sau mẹ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N3-PART6 |
| お母さん | おかあさん 🔊 | Mẹ 💡 Mẹo nhớTừ [ お母さん ] (おかあさん) mang ý nghĩa: Mẹ. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N5-PART4 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 母 (mẫu)
Chữ Hán 母 (MẪU) viết như thế nào? +
Chữ 母 (MẪU) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 母 (MẪU) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 母 là ボ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là はは. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 母 (MẪU) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 母 (MẪU) thuộc bộ thủ — Chưa rõ và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.