Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 旅 - ÂM HÁN VIỆT: LỮ

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 方 Phương (Phương)
Số nét 10 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt LỮ

Âm Nhật (Onyomi)

リョ

Âm Nhật (Kunyomi)

たび

Ý nghĩa chữ Hán 旅

Chuyến đi, du lịch

Từ ghép thông dụng chứa chữ 旅

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
宇宙旅行うちゅうりょこうDu lịch vũ trụN1-PART10
旅行する余裕がないりょこうするよゆうがないKhông dư dả để đi du lịchN2-PART3
旅行会社に申し込むりょこうがいしゃにもうしこむĐăng ký với công ty du lịchN3-PART33
海外旅行かいがいりょこうDu lịch nước ngoàiN3-PART7
国内旅行こくないりょこうDu lịch trong nướcN3-PART7

Câu hỏi thường gặp về chữ 旅 (LỮ)

Chữ Hán 旅 (LỮ) viết như thế nào? +

Chữ 旅 (LỮ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 旅 (LỮ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 旅 là リョ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là たび. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 旅 (LỮ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 旅 (LỮ) thuộc bộ thủ 方 Phương và gồm tổng cộng 10 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây