Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 健 - ÂM HÁN VIỆT: KIỆN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 人 Nhân (Nhân)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt KIỆN

Âm Nhật (Onyomi)

ケン

Âm Nhật (Kunyomi)

すこやか

Ý nghĩa chữ Hán 健

Sức khỏe, khỏe khoắn

Từ ghép thông dụng chứa chữ 健

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
健全なけんぜんなKhỏe mạnh, lành mạnhN1-PART10
健康診断けんこうしんだんKiểm tra sức khỏeN1-PART14
(健康を)害する(けんこうを)がいするGây tổn hại sức khỏeN1-PART14
健闘けんとうPhấn đấuN1-PART4
健闘(する)けんとう(する)Hăng hái chiến đấuN1-PART8

Câu hỏi thường gặp về chữ 健 (KIỆN)

Chữ Hán 健 (KIỆN) viết như thế nào? +

Chữ 健 (KIỆN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 健 (KIỆN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 健 là ケン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là すこやか. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 健 (KIỆN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 健 (KIỆN) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây