Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 器 - ÂM HÁN VIỆT: KHÍ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 口 Khẩu (Khẩu)
Số nét 15 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt KHÍ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

うつわ

Ý nghĩa chữ Hán 器

Đồ dùng, khí cụ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 器

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
消火器しょうかきBình chữa cháyN1-PART12
医療機器いりょうききThiết bị y khoaN1-PART14
受話器じゅわきỐng ngheN1-PART5
うつわChén, dĩa, bátN1-PART5
汚れた食器よごれたしょっきBát đĩa bẩnN2-PART2

Câu hỏi thường gặp về chữ 器 (KHÍ)

Chữ Hán 器 (KHÍ) viết như thế nào? +

Chữ 器 (KHÍ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 器 (KHÍ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 器 là キ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là うつわ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 器 (KHÍ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 器 (KHÍ) thuộc bộ thủ 口 Khẩu và gồm tổng cộng 15 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây