CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 効 - ÂM HÁN VIỆT: HIỆU
N3
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
力 Lực (Lực)
Số nét
8 nét
Cấp độ JLPT
N3
Âm Hán Việt
HIỆU
Âm Nhật (Onyomi)
コウ
Âm Nhật (Kunyomi)
きく
Ý nghĩa chữ Hán 効
Có hiệu lực
Từ ghép thông dụng chứa chữ 効
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| 有効 | ゆうこう | Hiệu lực, có giá trị | N1-PART4 |
| クーラーが効いている | クーラーがきいている | Máy lạnh có tác dụng | N3-PART1 |
| 冷房が効いている | れいぼうがきいている | Máy lạnh có tác dụng | N3-PART1 |
| カードの有効期限を確認する | カードのゆうこうきげんをかくにんする | Xác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ | N3-PART19 |
| 効果が上がる | こうかがあがる | Hiệu quả tăng | N3-PART35 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 効 (HIỆU)
Chữ Hán 効 (HIỆU) viết như thế nào? +
Chữ 効 (HIỆU) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 効 (HIỆU) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 効 là コウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là きく. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 効 (HIỆU) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 効 (HIỆU) thuộc bộ thủ 力 Lực và gồm tổng cộng 8 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.