CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 働 - ÂM HÁN VIỆT: ĐỘNG
N4
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
人 Nhân (Nhân)
Số nét
13 nét
Cấp độ JLPT
N4
Âm Hán Việt
ĐỘNG
Âm Nhật (Onyomi)
ドウ, リュクリキ, ロク リョク
Âm Nhật (Kunyomi)
はたら(く)
Ý nghĩa chữ Hán 働
Làm việc
Từ ghép thông dụng chứa chữ 働
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 働 (ĐỘNG)
Chữ Hán 働 (ĐỘNG) viết như thế nào? +
Chữ 働 (ĐỘNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 働 (ĐỘNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 働 là ドウ, リュクリキ, ロク リョク. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là はたら(く). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 働 (ĐỘNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 働 (ĐỘNG) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 13 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.