Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 電 - ÂM HÁN VIỆT: ĐIỆN

N5 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 雨 Vũ (Vũ)
Số nét 13 nét
Cấp độ JLPT N5
Âm Hán Việt ĐIỆN

Âm Nhật (Onyomi)

デン

Âm Nhật (Kunyomi)

-

Ý nghĩa chữ Hán 電

Điện

Từ ghép thông dụng chứa chữ 電

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
終電しゅうでんXe điện chuyến cuối ngàyN1-PART11
節電せつでんTiết kiệm điệnN1-PART13
電源プラグでんげんプラグPhích cắm điệnN1-PART2
停電ていでんMất điệnN1-PART21
風力発電ふうりょくはつでんPhát điện bằng sức gióN1-PART6

Câu hỏi thường gặp về chữ 電 (ĐIỆN)

Chữ Hán 電 (ĐIỆN) viết như thế nào? +

Chữ 電 (ĐIỆN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 電 (ĐIỆN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 電 là デン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là -. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 電 (ĐIỆN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 電 (ĐIỆN) thuộc bộ thủ 雨 Vũ và gồm tổng cộng 13 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây