Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 移 - ÂM HÁN VIỆT: DI

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 火 Hỏa (Hỏa)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt DI

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

うつる,うつす

Ý nghĩa chữ Hán 移

Di chuyển

Từ ghép thông dụng chứa chữ 移

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
移住いじゅうDi trúN1-PART3
海外移転かいがいいてんDi chuyển ra nước ngoàiN1-PART3
移動いどうChuyển động, di độngN2-PART21
カーソルを移動するカーソルをいどうするDi chuyển con trỏN2-PART4
移るうつるDi chuyển, chuyển, lây nhiễmN4-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 移 (DI)

Chữ Hán 移 (DI) viết như thế nào? +

Chữ 移 (DI) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 移 (DI) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 移 là イ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là うつる,うつす. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 移 (DI) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 移 (DI) thuộc bộ thủ 火 Hỏa và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây