Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 登 - ÂM HÁN VIỆT: ĐĂNG

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 八 Bát (Bát)
Số nét 12 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt ĐĂNG

Âm Nhật (Onyomi)

トウ, ト, ドウショウ, チョウ

Âm Nhật (Kunyomi)

のぼる

Ý nghĩa chữ Hán 登

Leo, trèo

Từ ghép thông dụng chứa chữ 登

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
登山隊とざんたいĐội leo núi thám hiểmN1-PART17
登頂とうちょうLeo lên đỉnhN1-PART17
登場とうじょうLối vào, sự xuất hiện trên màn ảnhN2-PART20
派遣社員に登録するはけんしゃいんにとうろくするĐăng ký làm nhân viên phái cửN2-PART3
送信者の(メール)アドレスを登録するそうしんしゃの(メール)アドレスをとうろくするLưu người gửi vào danh bạN3-PART24

Câu hỏi thường gặp về chữ 登 (ĐĂNG)

Chữ Hán 登 (ĐĂNG) viết như thế nào? +

Chữ 登 (ĐĂNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 登 (ĐĂNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 登 là トウ, ト, ドウショウ, チョウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là のぼる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 登 (ĐĂNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 登 (ĐĂNG) thuộc bộ thủ 八 Bát và gồm tổng cộng 12 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây