Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 故 - ÂM HÁN VIỆT: CỐ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ chữ 攵 Phác (Phác)
Số nét 9 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt CỐ

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

ゆえ

Ý nghĩa chữ Hán 故

Nguyên nhân, cố, cũ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 故

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
故郷こきょうCố hương, quêN1-PART16
故田中社長こたなかしゃちょうCố giám đốc TanakaN2-PART15
故田中大臣こたなかだいじんCố bộ trưởng TanakaN2-PART15
事故にあうじこにあうGặp tai nạn giao thôngN3-PART11
事故で車がめちゃくちゃに壊れたじこでくるまがめちゃくちゃにこわれたÔ tô bị hỏng nặng do tai nạnN3-PART30

Câu hỏi thường gặp về chữ 故 (CỐ)

Chữ Hán 故 (CỐ) viết như thế nào? +

Chữ 故 (CỐ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 故 (CỐ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 故 là コ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là ゆえ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 故 (CỐ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 故 (CỐ) thuộc bộ thủ chữ 攵 Phác và gồm tổng cộng 9 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây