Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 転 - ÂM HÁN VIỆT: CHUYỂN

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 車 Xa (Xa)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt CHUYỂN

Âm Nhật (Onyomi)

テン

Âm Nhật (Kunyomi)

ころ(ぶ)ころ(がる)ころ(げる)ころ(がす)

Ý nghĩa chữ Hán 転

Bị ngã xuống Lăn lóc Lăn mình làm cho đổ nhào

Từ ghép thông dụng chứa chữ 転

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
転覆(する)てんぷく(する)Lật đổ, xoayN1-PART11
転勤(する)てんきん(する)Chuyển việcN1-PART18
転落(する)てんらく(する)Rớt xuống, giáng chứcN1-PART22
転職てんしょくĐổi nghề, chuyển việcN1-PART22
海外移転かいがいいてんDi chuyển ra nước ngoàiN1-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 転 (CHUYỂN)

Chữ Hán 転 (CHUYỂN) viết như thế nào? +

Chữ 転 (CHUYỂN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 転 (CHUYỂN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 転 là テン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là ころ(ぶ)ころ(がる)ころ(げる)ころ(がす). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 転 (CHUYỂN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 転 (CHUYỂN) thuộc bộ thủ 車 Xa và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây