Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 注 - ÂM HÁN VIỆT: CHÚ

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 氵 Thủy (Thủy)
Số nét Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt CHÚ

Âm Nhật (Onyomi)

チュウ

Âm Nhật (Kunyomi)

そそ(ぐ)

Ý nghĩa chữ Hán 注

Chú ý, lưu ý

Từ ghép thông dụng chứa chữ 注

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
力を注ぐちからをそそぐĐổ sức vào,tập trung công sứcN1-PART17
注目するちゅうもくするChú ý, tập trungN2-PART12
注ぎ込むそそぎこむĐổ vào trongN2-PART21
注文が決まるちゅうもんがきまるQuyết định gọi mónN3-PART16
注文するちゅうもんするGọi mónN3-PART16

Câu hỏi thường gặp về chữ 注 (CHÚ)

Chữ Hán 注 (CHÚ) viết như thế nào? +

Chữ 注 (CHÚ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 注 (CHÚ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 注 là チュウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là そそ(ぐ). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 注 (CHÚ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 注 (CHÚ) thuộc bộ thủ 氵 Thủy và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây