Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 近 - ÂM HÁN VIỆT: CẬN

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ ⻎ Sước (Sước)
Số nét 7 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt CẬN

Âm Nhật (Onyomi)

キン, コン

Âm Nhật (Kunyomi)

ちか(い)

Ý nghĩa chữ Hán 近

Gần

Từ ghép thông dụng chứa chữ 近

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
ご近所同士ごきんじょどうしHàng xóm với nhauN1-PART16
卑近なひきんなĐơn giản, phổ biếnN1-PART21
近所付き合いきんじょつきあいQuan hệ với hàng xómN2-PART1
この付近このふきんQuanh đâyN2-PART1
近寄るちかよるTới gần, tiếp cậnN2-PART17

Câu hỏi thường gặp về chữ 近 (CẬN)

Chữ Hán 近 (CẬN) viết như thế nào? +

Chữ 近 (CẬN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 近 (CẬN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 近 là キン, コン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là ちか(い). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 近 (CẬN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 近 (CẬN) thuộc bộ thủ ⻎ Sước và gồm tổng cộng 7 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây