Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 別 - ÂM HÁN VIỆT: BIỆT

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 刀 Đao (Đao)
Số nét 7 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt BIỆT

Âm Nhật (Onyomi)

ベツ

Âm Nhật (Kunyomi)

わか(れる)わ(ける)

Ý nghĩa chữ Hán 別

Khác biệt, tách rời

Từ ghép thông dụng chứa chữ 別

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
惜別せきべつĐau khổ tiếc thương khi phải rời nhauN1-PART22
ごみを分別するごみをぶんべつするPhân loại rácN2-PART1
無差別むさべつKhông phân biệtN2-PART15
区別くべつPhân biệtN2-PART20
差別さべつKhác biệt, phân biệt đối xửN2-PART20

Câu hỏi thường gặp về chữ 別 (BIỆT)

Chữ Hán 別 (BIỆT) viết như thế nào? +

Chữ 別 (BIỆT) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 別 (BIỆT) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 別 là ベツ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là わか(れる)わ(ける). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 別 (BIỆT) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 別 (BIỆT) thuộc bộ thủ 刀 Đao và gồm tổng cộng 7 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây