Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 変 - ÂM HÁN VIỆT: BIẾN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 亠 Đầu (Đầu)
Số nét 9 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt BIẾN

Âm Nhật (Onyomi)

ヘン

Âm Nhật (Kunyomi)

かわる,かえる

Ý nghĩa chữ Hán 変

Đổi, thay đổi

Từ ghép thông dụng chứa chữ 変

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
目の色が変わるめのいろがかわるMắt long lên khi giận giữN1-PART18
変更へんこうThay đổiN1-PART22
かなを漢字に変換するかなをかんじにへんかんするChuyển đổi từ chữ Kana sang chữ KanjiN2-PART4
フォントを変更するフォントをへんこうするThay phông chữN2-PART4
相変わらずあいかわらずNhư mọi khiN2-PART9

Câu hỏi thường gặp về chữ 変 (BIẾN)

Chữ Hán 変 (BIẾN) viết như thế nào? +

Chữ 変 (BIẾN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 変 (BIẾN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 変 là ヘン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là かわる,かえる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 変 (BIẾN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 変 (BIẾN) thuộc bộ thủ 亠 Đầu và gồm tổng cộng 9 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây