NGỮ PHÁP N3- ~さえ
Cách sử dụng mẫu câu ~さえ
Cấu trúc:
Danh từ + さえ/でさえ
Ý nghĩa: Ngay cả, thậm chí...cũng. Mẫu câu này dùng để nhấn mạnh một việc gì đó là dĩ nhiên. [でさえ] dùng để nhấn mạnh hơn [さえ]
Lưu ý: [さえ] thay thế cho trợ từ [が] và [を]
Ví dụ:
1) 父(ちち)はテレビが嫌(きら)いで、ニュースさえ見(み)ません。 Bố tôi ghét tivi nên ngay cả thời sự cũng không xem.
2) 私(わたし)は料理(りょうり)ができなくて、卵焼(たまごや)きさえ作(つく)ったことがありません。 Tôi không biết nấu ăn và ngay cả rán trứng cũng chưa từng làm.
3) 最近(さいきん)はあまり漢字(かんじ)を書(か)かないから、簡単(かんたん)な漢字(かんじ)さえ間違(まちが)えてしまう。 Vì gần đây tôi ít viết chữ kanji, nên ngay cả những chữ kanji đơn giản cũng bị nhầm.
4) 給料日前(きゅうりょうびまえ)でお金(かね)がなく、パンさえ買(か)えない。 Vì trước ngày lĩnh lương nên không có tiền, ngay cả bánh mì cũng không mua nổi.
5) この問題(もんだい)は小学生(しょ うがくせい)さえわかる。 Vấn đề này thậm chí học sinh tiểu học cũng hiểu được.
6) 専門家(せんもんか)でさえ分(わ)からないのだから、私(わたし)たちには無理(むり)でしょう。 Vì ngay cả chuyên gia cũng còn không hiểu, thì chúng tôi làm sao hiểu được.
7) 早(はや)く仕事(しごと)が決(き)まらないと、家賃(やちん)さえ払(はら)えなくなる。 Nếu không quyết định sớm công việc thì ngay cả tiền nhà cũng không thể thanh toán được.
8) のどが痛(いた)くて、水(みず)さえ飲(の)めない。 Vì bị đau cổ họng nên ngay cả nước cũng không thể uống được.
*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3
Câu hỏi thường gặp
さえ nghĩa là gì và dùng như thế nào? +
さえ là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N3 trong tiếng Nhật. Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.
Cấu trúc câu với さえ trong tiếng Nhật là gì? +
Cấu trúc: Danh từ + さえ/でさえ, mẫu câu này mang ý nghĩa là ngay cả, thậm chí..cũng, mẫu câu さえ dùng để nhấn mạnh một việc gì đó là đương nhiên, dĩ nhiên Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.
さえ có xuất hiện trong đề thi JLPT N3 không? +
Có, さえ là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N3. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững さえ sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.
Làm sao để phân biệt さえ với các mẫu ngữ pháp tương tự? +
Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. さえ có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.