~最中(さいちゅう)に Đúng lúc đang, ngay giữa lúc đang...thì

「Động từ ている」 + 最中(さいちゅう)に
「Danh từ 」 + の + 最中(さいちゅう)に

Ý nghĩa: Diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác cắt ngang (hành động cắt ngang thường là bất ngờ và ngoài ý muốn của bản thân)
Ngữ pháp ~最中(さいちゅう)に Ví dụ:
1) 会議(かいぎ)の最中(さいちゅう)に停電(ていでん)しました。 Đúng lúc đang họp thì mất điện.
2) 試合(しあい)の最中(さいちゅう)に、雨(あめ)が降(ふ)ってきた。 Trận đấu đang diễn ra thì lại mưa.
3) 電話(でんわ)している最中(さいちゅう)に、誰(だれ)かが玄関(げんかん)に来(き)た。 Đang trong lúc điện thoại thì có ai đó đến phòng ngoài.
4) 食事(しょくじ)の最中(さいちゅう)にテレビを見(み)るのはやめなさい。 Hãy thôi đang ăn mà xem tivi đi. 
5) 授業(じゅぎょう)をしている最中(さいちゅう)に、お腹(なか)が痛(いた)くなってきた。 Đúng lúc đang học bài thì lại bị đau bụng.
6) 考えている最中(さいちゅう)に、話(はなし)をかけられて困(こま)った。 Đang lúc mải suy nghĩ thì bị người khác bắt chuyện thật là phiền phức.
7) 食事(しょくじ)の最中(さいちゅう)に友達(ともだち)が遊(あそ)びに来(き)た。 Đang ăn thì bạn đến chơi.
8) シャワーを浴(あ)びている最中(さいちゅう)に、携帯電話(けいたいでんわ)が鳴(な)った。 Đúng lúc đang tắm thì chuông điện thoại di động reo.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3