Ngữ Pháp Tiếng Nhật

NGỮ PHÁP N3- ~さえ~ば

JLPT N3 Ngày cập nhật: 27/04/2026

Cách sử dụng mẫu câu ~さえ~ば


1. Cấu trúc 1: Chỉ cần...thì sẽ


Động từ thể ます(bỏ ます) + さえすれば/さえしなければ
Động từ thể て + さえいれば
Tính từ đuôi い(bỏ い) + く + さえあれば/さえなければ
Tính từ đuôi な(bỏ な) + で + さえあれば/さえなければ
Danh từ + で + さえあれば/さえなければ

Ví dụ:
1) 5時(じ)までに戻(もど)りさえすれば、何時(なんじ)に出(で)かけるのも自由(じゆう)ですよ。 Chỉ cần đến 5 giờ bạn quay lại thì bạn có thể ra ngoài bất cứ lúc nào.
2) あなたさえよければ、私(わたし)はかまいませんよ。 Chỉ cần bạn đồng ý thì còn tôi cũng không quan trọng.
3) あなたはここで待(ま)ってさえいればいいのです。 Bạn chỉ cần đợi ở đây là được rồi.
4) あなたはこのボタンを押(お)しさえすればいいのです。 Chỉ cần bạn ấn cái nút này là được.
5) 料理(りょうり)が上手(じょうず)でさえあれば誰(だれ)でもいい。 Chỉ cần nấu ăn giỏi thì ai cũng được.
6) あなたの病気(びょうき)は薬(くすり)さえ飲(の)めば治(なお)るものじゃない。入院(にゅういん)が必要(ひつよう)だ。 Bệnh của bạn không phải chỉ cần uống thuốc là khỏi. Cần phải nhập viện.
7) 寝(ね)さえすればよくなります。 Chỉ cần ngủ là sẽ khỏe lên thôi.
8) 道(みち)が込(こ)みさえしなければ、スーパーまで車(くるま)で 15分ぐらいだ。 Chỉ cần đường không đông thì đi ô tô đến siêu thị mất 15 phút.
Ngữ pháp ~さえ~ば

2. Cấu trúc 2: Chỉ cần...thì sẽ


Danh từ + さえ + Động từ thể ば
Danh từ + さえ + Tính từ ければ
Danh từ + さえ + Danh từ なら

Ví dụ:
1) お金(おかね)さえあれば、この車(くるま)を買(か)います。 Chỉ cần có tiền thì tôi sẽ mua chiếc ô tô này.
2) 君(きみ)さえいれば、私(わたし)は幸(しあわ)せだ。 Chỉ cần có em là anh hạnh phúc rồi.
3) 性格(せいかく)さえよければ、見(み)た目めはどんな人(ひと)でもかまわないよ。 Chỉ cần tính cách tốt thì ngoại hình như thế nào cũng được.
4) 体(からだ)さえ丈夫(じょうぶ)なら、どんな苦労(くろう)にも耐(た)えられると思(おも)う。 Chỉ cần cơ thể khỏe mạnh thì tôi nghĩ khó khăn mấy cũng có thể chịu được.
5) 卵(たまご)さえあれば、どんな料理(りょうり)でも作(つく)ってあげるよ。 Chỉ cần có chứng thì món ăn nào tôi cũng làm cho bạn.

*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N3


Câu hỏi thường gặp

さえ~ば nghĩa là gì và dùng như thế nào? +

さえ~ば là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N3 trong tiếng Nhật. Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.

Cấu trúc câu với さえ~ば trong tiếng Nhật là gì? +

Cấu trúc: Động từ thể ます(bỏ ます) + さえすれば/さえしなければ, Động từ thể て + さえいれば, Tính từ đuôi い(bỏ い) + く + さえあれば/さえなければ, Tính từ đuôi な(bỏ な) + で + さえあれば/さえなければ... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.

さえ~ば có xuất hiện trong đề thi JLPT N3 không? +

Có, さえ~ば là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N3. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững さえ~ば sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.

Làm sao để phân biệt さえ~ば với các mẫu ngữ pháp tương tự? +

Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. さえ~ば có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây