NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~にとどまらず
~にとどまらず Không dừng lại ở...
Cấu trúc:
「Động từ thể từ điển Vる + にとどまらず
Danh từ + にとどまらず
Ý nghĩa: Mẫu câu ~にとどまらず dũng để diễn tả ý nghĩa [Không dừng lại ở..., không chỉ gói gọn trong phạm vi đó...mà nó còn hơn thế]. Vế sau của câu biểu thị mức độ cao hơn, rộng hơn, xa hơn...
Mẫu câu ~にとどまらず có ý nghĩa tương tự với だけでなく
Ví dụ:
1) 円高の影響は、輸入業者にとどまらず、一般家庭にも及んでいる。 Ảnh hưởng của đồng yên tăng giá không dừng lại với các nhà nhập khẩu mà còn lan rộng ra các hộ gia đình.
2) 今、この服は一部の女性にとどまらず、多くの人に大人気だそうだ。 Nghe nói bộ quần áo này bây giờ không chỉ được một bộ phận phụ nữ mà còn được rất nhiều người ưa chuộng.
3) 彼女のテニスは単なる趣味にとどまらず、今プロ級の腕前です。 Tenis của cô ấy không đơn thuần là sở thích nữa mà hiện giờ trình độ đã ở cấp độ chuyên nghiệp.
4) 彼はそのレストランで、文句を言うにとどまらず、テーブルをひっくり返してしまった。 Anh ấy không chỉ dừng lại ở việc phàn nàn mà đã lật ngược chiếc bàn ở nhà hàng đấy.
5) ビッグバンは韓国だけにとどまらず、海外でも大人気がある。 Ban nhạc Big Bang không chỉ ở Hàn Quốc mà ở nước ngoài cũng rất được ưa chuộng.
6) 彼女のデザインした服装は国内にとどまらず、海外でも人気がある。 Bộ quần áo cô ấy thiết kế thì không chỉ ở trong nước mà cả ở nước ngoài cũng được yêu thích.
7) ボーナスの減額にとどまらず、手当までカットされた。 Không chỉ dừng ở việc cắt giảm tiền thưởng mà đến trợ cấp cũng bị cắt mất.
8) 火山の噴火の影響は、ふもとにとどまらず、周辺地域全体に及んだ。 Ảnh hưởng do núi lửa phun không dừng lại ở chân núi mà nó còn lan rộng ra toàn bộ khu vực xung quanh.
*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N1
Câu hỏi thường gặp
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~にとどまらず nghĩa là gì và dùng như thế nào? +
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~にとどまらず là mẫu ngữ pháp thuộc cấp độ N1 trong tiếng Nhật. Cấu trúc: 「Động từ thể từ điển Vる + にとどまらず Danh từ + にとどまらず Ý nghĩa: Mẫu câu ~にとどまらず dũng để diễn tả ý nghĩa [Không dừng lại ở..., không chỉ gói gọn trong phạm vi đó...mà nó còn hơn thế]. Vế sau của câu biểu thị mức độ cao hơn, rộng hơn, xa hơn. Hãy xem chi tiết cấu trúc và ví dụ minh họa trong bài viết phía trên.
Cấu trúc câu với NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~にとどまらず trong tiếng Nhật là gì? +
Cấu trúc: Động từ thể từ điển Vる/Danh từ + にとどまらず, Mẫu câu ~にとどまらず dũng để diễn tả ý nghĩa [Không chỉ dừng lại ở..., không chỉ gói gọn trong phạm vi... Bài viết trình bày đầy đủ cấu trúc kèm ví dụ cụ thể để bạn dễ hiểu và áp dụng.
NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~にとどまらず có xuất hiện trong đề thi JLPT N1 không? +
Có, NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~にとどまらず là một trong những mẫu ngữ pháp trọng tâm của đề thi JLPT N1. Mẫu này thường xuất hiện trong phần đọc hiểu và sắp xếp câu. Nắm vững NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~にとどまらず sẽ giúp bạn tự tin hơn khi làm bài thi.
Làm sao để phân biệt NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~にとどまらず với các mẫu ngữ pháp tương tự? +
Mỗi mẫu ngữ pháp tiếng Nhật đều có sắc thái nghĩa riêng biệt. NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N1 - ~にとどまらず có đặc điểm sử dụng khác với các mẫu câu tương tự về ngữ cảnh và mức độ trang trọng. Bạn hãy đọc kỹ phần giải thích và ví dụ so sánh trong bài viết để hiểu rõ sự khác biệt.