1. Cách dùng ~まえに Trước, Trước khi ..

Cấu trúc:
Danh từ + の + まえに
Động từ thể từ điển + まえに
Xem thêm về thể từ điển tại đây
  • Thể từ điển trong tiếng Nhật
  • Ví Dụ:
    1) にほんじんは ごはんを たべるまえに、  「いただきます」という。 Người Nhật bản trước khi ăn cơm sẽ nói "Itadakimasu".
    2) 5ねん まえに、 にほんへ いきました。 Cách đây 5 năm tôi đã đi Nhật bản.
    3) かのじょは にほんごを べんきょうする まえに、 コーヒーを のみます。 Cô ấy uống cà phê trước khi học tiếng Nhật.
    4) まいばん、ねるまえに、 にっきを つけています。 Hàng tối trước khi đi ngủ tôi viết Nhật ký.
    5) くすりを のむまえに、 ごはんを たべてください。 Hãy ăn cơm trước khi uống thuốc.
    6) 2にちまえに、 ケーキを たべました。 Tôi đã ăn bánh ga to cách đây hai ngày.
    7) くらくなるまえに、 いえにかえってください。 Hãy trở về nhà trước khi trời tối.
    8) そのじょせいはとしょかん のまえにいる。 Cô ấy đang ở trước thư viện.
    Cách sử dụng ~まえ、~あと trong tiếng Nhật

    2. Cách dùng ~あとで Sau khi ..

    Cấu trúc:
    Danh từ + の + あとで
    Động từ thể た + あとで
    Xem thêm về thể た tại đây
  • Cách chia thể た (ta)
  • Ví Dụ:
    1) ごはんを たべたあとで、 くすり をのんでください。 Sau khi ăn cơm thì hãy uống thuốc.
    2) じゅぎょう のあとで、 せんせいに しつもんをします。 Sau giờ học tôi sẽ hỏi thầy giáo.
    3) しゅくだい のあとで、ともだちと あそびにいきます。 Sau khi làm bài tập tôi sẽ đi chơi với bạn.
    4) おとうさんがかえった あとで 、 いっしょにケーキを たべましょう。 Sau khi bố về thì chúng ta sẽ cùng nhau ăn bánh.
    5) このほん、 あなたが よんだあとで、 わたしにも かしてください。 Cuốn sách này sau khi bạn đọc xong thì hãy cho tôi mượn nhé.
    6) しごとがおわった あとで、 のみにいきませんか? Sau khi kết thúc công việc, chúng ta đi nhậu nhé?

    *** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N5