Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Cách viết chữ Hán 王 - âm Hán Việt: vương

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ — Chưa rõ (Chưa rõ)
Số nét Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt VƯƠNG

Âm Nhật (onyomi)

オウ, ノウ

Âm Nhật (kunyomi)

Ý nghĩa chữ Hán 王

Vua, vương

Từ ghép thông dụng chứa chữ 王

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
王者おうじゃ 🔊Vua, bậc vương giả 💡 Mẹo nhớTừ [ 王者 ] (おうじゃ) mang ý nghĩa: Vua, bậc vương giả. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N1-PART21
百獣の王ひゃくじゅうのおう 🔊Vua của muôn thú 💡 Mẹo nhớTừ [ 百獣の王 ] (ひゃくじゅうのおう) mang ý nghĩa: Vua của muôn thú. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N1-PART22
王子おうじ 🔊Hoàng tử 💡 Mẹo nhớTừ [ 王子 ] (おうじ) mang ý nghĩa: Hoàng tử. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N1-PART5

Câu hỏi thường gặp về chữ 王 (vương)

Chữ Hán 王 (VƯƠNG) viết như thế nào? +

Chữ 王 (VƯƠNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 王 (VƯƠNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 王 là オウ, ノウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là . Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 王 (VƯƠNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 王 (VƯƠNG) thuộc bộ thủ — Chưa rõ và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây