Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 箱 - ÂM HÁN VIỆT: TƯƠNG, SƯƠNG

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 竹 Trúc (Trúc)
Số nét 15 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt TƯƠNG, SƯƠNG

Âm Nhật (Onyomi)

ソウ

Âm Nhật (Kunyomi)

はこ

Ý nghĩa chữ Hán 箱

Hộp

Từ ghép thông dụng chứa chữ 箱

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
箱詰めはこづめĐóng thùngN1-PART5
箱がつぶれるはこがつぶれるCái hộp bị bẹpN3-PART29
はこHộpN5-PART13

Câu hỏi thường gặp về chữ 箱 (TƯƠNG, SƯƠNG)

Chữ Hán 箱 (TƯƠNG, SƯƠNG) viết như thế nào? +

Chữ 箱 (TƯƠNG, SƯƠNG) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 箱 (TƯƠNG, SƯƠNG) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 箱 là ソウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là はこ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 箱 (TƯƠNG, SƯƠNG) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 箱 (TƯƠNG, SƯƠNG) thuộc bộ thủ 竹 Trúc và gồm tổng cộng 15 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây