Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 直 - ÂM HÁN VIỆT: TRỰC

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 十 Thập (Thập)
Số nét 8 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt TRỰC

Âm Nhật (Onyomi)

チョク, ジキ, ジカ

Âm Nhật (Kunyomi)

なおす, なおる, ただちに, すぐ

Ý nghĩa chữ Hán 直

Sửa (Chữa), thẳng, ngay lập tức

Từ ghép thông dụng chứa chữ 直

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
立ち直りたちなおりLấy lại chỗ đứng, khôi phục lạiN1-PART15
宿直しゅくちょくCa đêm, trực đêmN1-PART8
聞き直すききなおすNghe lại, hỏi lạiN2-PART22
やり直すやりなおすLàm lạiN2-PART22
かけ直すかけなおすGọi lạiN2-PART22

Câu hỏi thường gặp về chữ 直 (TRỰC)

Chữ Hán 直 (TRỰC) viết như thế nào? +

Chữ 直 (TRỰC) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 直 (TRỰC) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 直 là チョク, ジキ, ジカ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là なおす, なおる, ただちに, すぐ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 直 (TRỰC) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 直 (TRỰC) thuộc bộ thủ 十 Thập và gồm tổng cộng 8 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây