CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 側 - ÂM HÁN VIỆT: TRẮC
N3
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
人 Nhân (Nhân)
Số nét
11 nét
Cấp độ JLPT
N3
Âm Hán Việt
TRẮC
Âm Nhật (Onyomi)
ソク
Âm Nhật (Kunyomi)
かわ,がわ
Ý nghĩa chữ Hán 側
Mặt, phía
Từ ghép thông dụng chứa chữ 側
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| 黄色い線の内側まで下がる | きいろいせんのうちがわまでさがる | Lùi vào bên trong đường màu vàng | N3-PART35 |
| 窓側 | まどがわ | Phía bên cửa sổ | N3-PART8 |
| 通路側 | つうろがわ | Hướng về lối đi | N3-PART8 |
| 白線の内側に下がる | はくせんのうちがわにさがる | Lùi vào bên trong vạch trắng | N3-PART9 |
| 黄色い線の内側に下がる | きいろいせんのうちがわにさがる | Lùi vào bên trong vạch vàng | N3-PART9 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 側 (TRẮC)
Chữ Hán 側 (TRẮC) viết như thế nào? +
Chữ 側 (TRẮC) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 側 (TRẮC) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 側 là ソク. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là かわ,がわ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 側 (TRẮC) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 側 (TRẮC) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.