Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 鉄 - ÂM HÁN VIỆT: THIẾT

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 金 Kim (Kim)
Số nét 13 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt THIẾT

Âm Nhật (Onyomi)

テツ

Âm Nhật (Kunyomi)

くろがね

Ý nghĩa chữ Hán 鉄

Sắt

Từ ghép thông dụng chứa chữ 鉄

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
鉄道てつどうĐường sắtN1-PART3
私鉄してつĐường sắt tư nhânN3-PART8
地下鉄ちかてつTàu điện ngầmN5-PART10

Câu hỏi thường gặp về chữ 鉄 (THIẾT)

Chữ Hán 鉄 (THIẾT) viết như thế nào? +

Chữ 鉄 (THIẾT) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 鉄 (THIẾT) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 鉄 là テツ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là くろがね. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 鉄 (THIẾT) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 鉄 (THIẾT) thuộc bộ thủ 金 Kim và gồm tổng cộng 13 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây