Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 慣 - ÂM HÁN VIỆT: QUÁN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 心 Tâm (Tâm)
Số nét 14 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt QUÁN

Âm Nhật (Onyomi)

カン

Âm Nhật (Kunyomi)

なれる,ならす

Ý nghĩa chữ Hán 慣

Quen, thói quen

Từ ghép thông dụng chứa chữ 慣

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
パソコンに慣れるパソコンになれるQuen với máy tínhN3-PART17
慣れるなれるQuen vớiN4-PART11
習慣しゅうかんTập quán, thói quenN4-PART8

Câu hỏi thường gặp về chữ 慣 (QUÁN)

Chữ Hán 慣 (QUÁN) viết như thế nào? +

Chữ 慣 (QUÁN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 慣 (QUÁN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 慣 là カン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là なれる,ならす. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 慣 (QUÁN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 慣 (QUÁN) thuộc bộ thủ 心 Tâm và gồm tổng cộng 14 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây