Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 返 - ÂM HÁN VIỆT: PHẢN

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ ⻎ Sước (Sước)
Số nét 7 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt PHẢN

Âm Nhật (Onyomi)

ヘン

Âm Nhật (Kunyomi)

かえす, かえる

Ý nghĩa chữ Hán 返

Trả lại, Phục nguyên

Từ ghép thông dụng chứa chữ 返

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
返信へんしんTrả lời, hồi âmN1-PART11
言い返すいいかえすNói lạiN1-PART11
ひっくり返すひっくりかえすLật ngược, đảoN1-PART4
寝返りを打つねがえりをうつThay đổi hướng ngủN1-PART5
静まり返るしずまりかえるIm phăng phắc, rơi vào yên lặngN1-PART5

Câu hỏi thường gặp về chữ 返 (PHẢN)

Chữ Hán 返 (PHẢN) viết như thế nào? +

Chữ 返 (PHẢN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 返 (PHẢN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 返 là ヘン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là かえす, かえる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 返 (PHẢN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 返 (PHẢN) thuộc bộ thủ ⻎ Sước và gồm tổng cộng 7 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây