Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 外 - ÂM HÁN VIỆT: NGOẠI

N5 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 夕 Tịch (Tịch)
Số nét 5 nét
Cấp độ JLPT N5
Âm Hán Việt NGOẠI

Âm Nhật (Onyomi)

ガイ、ゲ

Âm Nhật (Kunyomi)

そと ほか はず(れる/す)

Ý nghĩa chữ Hán 外

Bên ngoài Khác Rời ra

Từ ghép thông dụng chứa chữ 外

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
外すはずすXóa, gỡ, loại bỏN1-PART12
想定外そうていがいKhông mong muốn, bất ngờN1-PART22
海外移転かいがいいてんDi chuyển ra nước ngoàiN1-PART3
外科医げかいBác sỹ ngoại khoaN1-PART3
地球外生命体ちきゅうがいせいめいたいSinh vật thể ngoài trái đấtN1-PART6

Câu hỏi thường gặp về chữ 外 (NGOẠI)

Chữ Hán 外 (NGOẠI) viết như thế nào? +

Chữ 外 (NGOẠI) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 外 (NGOẠI) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 外 là ガイ、ゲ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là そと ほか はず(れる/す). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 外 (NGOẠI) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 外 (NGOẠI) thuộc bộ thủ 夕 Tịch và gồm tổng cộng 5 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây