Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 寄 - ÂM HÁN VIỆT: KÝ

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 宀 Miên (Miên)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt

Âm Nhật (Onyomi)

Âm Nhật (Kunyomi)

よせる,よる

Ý nghĩa chữ Hán 寄

Gửi, nhờ, đóng góp

Từ ghép thông dụng chứa chữ 寄

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
駆け寄るかけよるChạy đếnN1-PART18
寄り添うよりそうCo người lại, cuộn/thu mìnhN1-PART18
寄付きふTặng, đóng gópN1-PART20
押し寄せるおしよせるĐẩy ra một phíaN1-PART20
寄付金きふきんTiền quyên gópN1-PART9

Câu hỏi thường gặp về chữ 寄 (KÝ)

Chữ Hán 寄 (KÝ) viết như thế nào? +

Chữ 寄 (KÝ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 寄 (KÝ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 寄 là キ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là よせる,よる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 寄 (KÝ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 寄 (KÝ) thuộc bộ thủ 宀 Miên và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây