Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 兄 - ÂM HÁN VIỆT: HUYNH

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 口 Khẩu (Khẩu)
Số nét 5 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt HUYNH

Âm Nhật (Onyomi)

ケイ, キョウ

Âm Nhật (Kunyomi)

あに

Ý nghĩa chữ Hán 兄

Anh trai

Từ ghép thông dụng chứa chữ 兄

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
あにAnh traiN5-PART1
お兄さんおにいさんAnh, Anh trai (bạn)N5-PART4
兄弟きょうだいAnh em ruộtN5-PART6

Câu hỏi thường gặp về chữ 兄 (HUYNH)

Chữ Hán 兄 (HUYNH) viết như thế nào? +

Chữ 兄 (HUYNH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 兄 (HUYNH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 兄 là ケイ, キョウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là あに. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 兄 (HUYNH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 兄 (HUYNH) thuộc bộ thủ 口 Khẩu và gồm tổng cộng 5 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây