CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 漢 - ÂM HÁN VIỆT: HÁN
N4
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
氵 Thủy (Thủy)
Số nét
13 nét
Cấp độ JLPT
N4
Âm Hán Việt
HÁN
Âm Nhật (Onyomi)
カン
Âm Nhật (Kunyomi)
-
Ý nghĩa chữ Hán 漢
(Chữ) hán
Từ ghép thông dụng chứa chữ 漢
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| かなを漢字に変換する | かなをかんじにへんかんする | Chuyển đổi từ chữ Kana sang chữ Kanji | N2-PART4 |
| 文字を漢字に変換する | もじをかんじにへんかんする | Chuyển đổi sang chữ kanji | N3-PART24 |
| 漢字 | かんじ | Chữ hán | N5-PART5 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 漢 (HÁN)
Chữ Hán 漢 (HÁN) viết như thế nào? +
Chữ 漢 (HÁN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 漢 (HÁN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 漢 là カン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là -. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 漢 (HÁN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 漢 (HÁN) thuộc bộ thủ 氵 Thủy và gồm tổng cộng 13 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.