Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 度 - ÂM HÁN VIỆT: ĐỘ

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 广 Nghiễm (Nghiễm)
Số nét 9 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt ĐỘ

Âm Nhật (Onyomi)

ド, ト, タク

Âm Nhật (Kunyomi)

たび

Ý nghĩa chữ Hán 度

Mức độ, độ

Từ ghép thông dụng chứa chữ 度

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
度重なるたびかさなるLặp đi lặp lạiN1-PART17
~程度ていどMức độ, cỡ ~N1-PART2
昨年度さくねんどNăm ngoái (năm tài khóa)N1-PART2
湿度しつどĐộ ẩmN1-PART2
二度書きにどがきĐồ lại, viết lại chữ đã viếtN1-PART20

Câu hỏi thường gặp về chữ 度 (ĐỘ)

Chữ Hán 度 (ĐỘ) viết như thế nào? +

Chữ 度 (ĐỘ) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 度 (ĐỘ) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 度 là ド, ト, タク. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là たび. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 度 (ĐỘ) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 度 (ĐỘ) thuộc bộ thủ 广 Nghiễm và gồm tổng cộng 9 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây