CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 停 - ÂM HÁN VIỆT: ĐINH
N3
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
人 Nhân (Nhân)
Số nét
11 nét
Cấp độ JLPT
N3
Âm Hán Việt
ĐINH
Âm Nhật (Onyomi)
テイ
Âm Nhật (Kunyomi)
とめる, とまる
Ý nghĩa chữ Hán 停
Dừng lại
Từ ghép thông dụng chứa chữ 停
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 停 (ĐINH)
Chữ Hán 停 (ĐINH) viết như thế nào? +
Chữ 停 (ĐINH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 停 (ĐINH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 停 là テイ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là とめる, とまる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 停 (ĐINH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 停 (ĐINH) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.