Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 停 - ÂM HÁN VIỆT: ĐINH

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 人 Nhân (Nhân)
Số nét 11 nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt ĐINH

Âm Nhật (Onyomi)

テイ

Âm Nhật (Kunyomi)

とめる, とまる

Ý nghĩa chữ Hán 停

Dừng lại

Từ ghép thông dụng chứa chữ 停

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
停電ていでんMất điệnN1-PART21
停止ていしDừng lại, đình chỉN2-PART21
バス停ばすていĐiểm xe buýtN3-PART11
バスの停留所バスのていりゅうじょBến đỗ xe buýtN3-PART11
バスが停車するバスがていしゃするXe buýt dừngN3-PART11

Câu hỏi thường gặp về chữ 停 (ĐINH)

Chữ Hán 停 (ĐINH) viết như thế nào? +

Chữ 停 (ĐINH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 停 (ĐINH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 停 là テイ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là とめる, とまる. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 停 (ĐINH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 停 (ĐINH) thuộc bộ thủ 人 Nhân và gồm tổng cộng 11 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây