Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 地 - ÂM HÁN VIỆT: ĐỊA

N4 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 土 Thổ (Thổ)
Số nét 6 nét
Cấp độ JLPT N4
Âm Hán Việt ĐỊA

Âm Nhật (Onyomi)

チ, ジ

Âm Nhật (Kunyomi)

わる(い)

Ý nghĩa chữ Hán 地

Đất

Từ ghép thông dụng chứa chữ 地

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
敷地しきちNền đất, mặt bằngN1-PART1
バイエルン地方バイエルンちほうBavariaN1-PART1
地下倉庫ちかそうこKho tầng hầmN1-PART12
各地かくちCác nơiN1-PART12
地位ちいVị tríN1-PART14

Câu hỏi thường gặp về chữ 地 (ĐỊA)

Chữ Hán 地 (ĐỊA) viết như thế nào? +

Chữ 地 (ĐỊA) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 地 (ĐỊA) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 地 là チ, ジ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là わる(い). Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 地 (ĐỊA) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 地 (ĐỊA) thuộc bộ thủ 土 Thổ và gồm tổng cộng 6 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N4

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây