Ngữ Pháp Tiếng Nhật

CÁCH VIẾT CHỮ HÁN 名 - ÂM HÁN VIỆT: DANH

N5 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ 夕 Tịch (Tịch)
Số nét 6 nét
Cấp độ JLPT N5
Âm Hán Việt DANH

Âm Nhật (Onyomi)

メイ、ミョウ

Âm Nhật (Kunyomi)

Ý nghĩa chữ Hán 名

Tên, tiếng tăm; danh dự

Từ ghép thông dụng chứa chữ 名

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
商事会社の名前しょうじがいしゃのなまえTên công ty thương mạiN1-PART1
無名むめいSự vô danhN1-PART10
名目めいもくDanh mục, tênN1-PART10
名誉めいよDanh dựN1-PART14
高名なこうめいなNổi tiếng, có danh vọngN1-PART21

Câu hỏi thường gặp về chữ 名 (DANH)

Chữ Hán 名 (DANH) viết như thế nào? +

Chữ 名 (DANH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 名 (DANH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 名 là メイ、ミョウ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là な. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 名 (DANH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 名 (DANH) thuộc bộ thủ 夕 Tịch và gồm tổng cộng 6 nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N5

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây